Nghĩa chính
- Bộ phận cấu thànhdanh từA smaller, self-contained part of a larger entity. Often refers to a manufactured object that is part of a larger device.
- Thành phần liên thôngdanh từA connected subgraph that is not part of any larger connected subgraph.
- Hợp thành, cấu thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Making up a larger whole.
- Ghép bộ, gồm nhiều khối rờitính từkhông so sánh (not comparable)Made up of smaller complete units in combination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- componentDạng gốc (base form)
- componentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- component of sththành phần của cái gìKey components of the government’s plan are…Các thành phần chính trong kế hoạch của chính phủ là…
- component for sthlinh kiện cho cái gìIndividual components for the car can be very expensive.Từng linh kiện riêng lẻ cho chiếc xe có thể rất đắt.
- component in sthyếu tố trong cái gìTrust is a vital component in any relationship.Niềm tin là một yếu tố quan trọng trong mọi mối quan hệ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic component | Thành phần cơ bản | |
| electronic component | Linh kiện điện tử | |
| individual component | Thành phần riêng lẻ | |
| key component | Thành phần then chốt | |
| major component | Bộ phận chính | |
| vital component | Bộ phận thiết yếu | |
| component videodanh từ | danh từ | Định dạng tín hiệu truyền hình analog được chia thành nhiều thành phần, thường mỗi thành phần mang một màu khác nhau |
| connected componentdanh từ | danh từ | Hơn nữa, một tập con liên thông là cực đại khi được liên thông |
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc componentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcomponens
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .CPU là một bộ phận cấu thành của máy tính.
- một từ hợp thành
- dàn âm thanh ghép bộ