Dịch

component

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bộ phận cấu thànhdanh từA smaller, self-contained part of a larger entity. Often refers to a manufactured object that is part of a larger device.
  2. Thành phần liên thôngdanh từA connected subgraph that is not part of any larger connected subgraph.
  3. Hợp thành, cấu thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Making up a larger whole.
  4. Ghép bộ, gồm nhiều khối rờitính từkhông so sánh (not comparable)Made up of smaller complete units in combination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. componentDạng gốc (base form)
  2. componentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • component of sththành phần của cái gìKey components of the government’s plan are…Các thành phần chính trong kế hoạch của chính phủ là…
  • component for sthlinh kiện cho cái gìIndividual components for the car can be very expensive.Từng linh kiện riêng lẻ cho chiếc xe có thể rất đắt.
  • component in sthyếu tố trong cái gìTrust is a vital component in any relationship.Niềm tin là một yếu tố quan trọng trong mọi mối quan hệ.

Cụm từ (phrase)

basic componentThành phần cơ bản
electronic componentLinh kiện điện tử
individual componentThành phần riêng lẻ
key componentThành phần then chốt
major componentBộ phận chính
vital componentBộ phận thiết yếu
component videodanh từĐịnh dạng tín hiệu truyền hình analog được chia thành nhiều thành phần, thường mỗi thành phần mang một màu khác nhau
connected componentdanh từHơn nữa, một tập con liên thông là cực đại khi được liên thông

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcomponens

Ví dụ

  • .CPU là một bộ phận cấu thành của máy tính.
  • một từ hợp thành
  • dàn âm thanh ghép bộ

AI