Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- phần, bộ phậndanh từA1The plural of part, referring to pieces or components that make up a whole.
- vùng, khu vực, miềndanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)An area or region, especially when referring to a location within a larger whole.
- vùng kín, bộ phận sinh dụcdanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The reproductive organs; an everyday term for the private parts of the body.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auto parts | Phụ tùng ô tô | |
| body parts | Các bộ phận cơ thể | |
| component parts | Các bộ phận cấu thành | |
| in these parts | Ở vùng này | |
| private partsdanh từ | danh từ | Vùng kín, bộ phận sinh dục |
| spare parts | Phụ tùng thay thế | |
| machine parts | Bộ phận máy móc | |
| parts of something | Phần của |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tài năng
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Tài năng, học vấnIntellectual ability or learning.
Họ từ (word family)
cùng gốc partVí dụ
- .Chiếc máy bị thiếu vài phần.
- .Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới.
- .Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- piecesđồng nghĩaRộng hơn pieces và thường chỉ một thành phần của cả thể.