Dịch

parts

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:partPhần, bộ phận, thành phần

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. phần, bộ phậndanh từA1The plural of part, referring to pieces or components that make up a whole.
  2. vùng, khu vực, miềndanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)An area or region, especially when referring to a location within a larger whole.
  3. vùng kín, bộ phận sinh dụcdanh từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The reproductive organs; an everyday term for the private parts of the body.

Cụm từ (phrase)

auto partsPhụ tùng ô tô
body partsCác bộ phận cơ thể
component partsCác bộ phận cấu thành
in these partsỞ vùng này
private partsdanh từVùng kín, bộ phận sinh dục
spare partsPhụ tùng thay thế
machine partsBộ phận máy móc
parts of somethingPhần của

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tài năng
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Tài năng, học vấnIntellectual ability or learning.

Ví dụ

  • .Chiếc máy bị thiếu vài phần.
  • .Mọi người sống ở khắp nơi trên thế giới.
  • .Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.

AI