Nghĩa chính
- Vùng kín, bộ phận sinh dụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Those parts of the human body commonly expected to be covered by clothing when in public; especially, the pubic area.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.
- . .
- Skura Yanni's .