privates
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ phận sinh dục, vùng kíndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The genitalia; those body parts that are not normally displayed; private parts.
Ví dụ
- ! .Cô ấy bị đá vào vùng kín! Chắc là đau lắm.
- , , .Các thuyền trưởng không được trao đổi lẫn nhau giữa các sĩ quan cấp trên, cấp dưới và binh lính nếu không có sắc lệnh bằng văn bản của tư lệnh hạm đội, dưới mức phạt tiền tương đương một tháng lương.
- , guy's ?Này, cậu đã từng thấy bộ phận sinh dục của con trai bao giờ chưa?
Xuất hiện ở từ khác
- partesTiếng Tây Ban Nhatương đương