genitals
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ quan sinh dục ngoàidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of genitalia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . .Thảo nào các bức tranh thời trung cổ về Sách Sáng Thế nhấn mạnh bộ phận sinh dục bằng cách che chúng lại bằng lá vả. Sách Sáng Thế là câu chuyện về bộ phận sinh dục.
- " ... ... ...?" " ...""Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái bộ phận sinh dục của bạn có đau không?" "Vẫn còn hơi đau rát một chút."
- .Anh ta tự hoạn bộ phận sinh dục của mình bằng một con dao.