Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về cơ quan sinh sảntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to biological reproduction.
- Thuộc bộ phận sinh dụctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the genitalia.
- Thuộc giai đoạn sinh dụctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to psychosexual development during puberty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- genitalDạng gốc (base form)
- genitalsSố nhiều (plural)
- genitalia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genital area | Vùng sinh dục | |
| genital herpesdanh từ | danh từ | Mụn rộp sinh dục |
| genital mutilationdanh từ | danh từ | Cắt xén bộ phận sinh dục |
| genital organdanh từ | danh từ | Cơ quan sinh dục |
| genital warts | Sùi mào gà | |
| genital corddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sex cord |
| genital cuttingdanh từ | danh từ | Việc cắt bộ phận sinh dục của cả hai giới |
| male genital cuttingdanh từ | danh từ | Cắt bao quy đầu, được coi là cắt xén |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
(thuộc) sinh dục
- A genital organ.
Họ từ (word family)
cùng gốc genitalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigenital
- từ tiếng Latinhgenitalis“of or belonging to generation”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Trong vô số bộ phim Hollywood, chúng ta thấy câu chuyện về hai người lính hoặc thủy thủ đang trong kỳ nghỉ phép; đối với họ, việc tán tỉnh phụ nữ đơn thuần là cách giải tỏa ham muốn sinh dục.
- […] , (); .[...] sự lo âu và đau khổ rằng bộ phận sinh dục của cậu bẩn thỉu, ghê tởm và nguy hiểm đối với mẹ cậu (chính là tôi); nỗi sợ hãi về dương vật nội tâm xấu xa cùng phân và nước tiểu của chính mình.
- , , , , , .Luân xa gốc chịu trách nhiệm về hệ xương, chân, tuyến tiền liệt, vùng chậu dưới, ruột già, ruột non và cơ quan sinh dục nam.