genital
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/xeniˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Sinh dục, thuộc bộ phận sinh dụctính từgenital
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genitalDạng gốc (base form)
- genitalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| protector genitaldanh từ | danh từ | Quần lót |
Ví dụ
- .Đảm bảo các bộ phận sinh dục được che bằng hiệu ứng mosaic
Họ từ (word family)
cùng gốc genitalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh