genital mutilation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cắt xén bộ phận sinh dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The complete amputation or partial cutting of the external genitalia of either gender; abbreviated GM.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genital mutilationDạng gốc (base form)
- genital mutilationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| female genital mutilationdanh từ | danh từ | Việc cắt cụt hoàn toàn hoặc cắt một phần âm hộ |
| male genital mutilationdanh từ | danh từ | Việc cắt cụt hoàn toàn hoặc cắt một phần dương vật và bìu, bao gồm cả cắt bao quy đầu, viết tắt là MGM |
Ví dụ
- Children’s .
- , 130 , .