Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
machine parts
US
/
m
ə
ˈ
ʃ
i
n
ˈ
p
ɑ
ɹ
t
s
/
Nghĩa chính
1
Bộ phận máy móc
Ví dụ
The
engineer
replaced
two
machine
parts
.
Kỹ sư đã thay hai bộ phận của máy móc.
Xuất hiện ở từ khác
parts
kết hợp
bộ phận máy móc
AI
1
Bộ phận máy móc
1
Bộ phận máy móc
1
Bộ phận máy móc