Dịch

particularly

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đặc biệt, rấttrạng từB1không so sánh (not comparable)used to emphasize the degree of something
  2. cụ thể, riêng biệttrạng từB2không so sánh (not comparable)used to specify one thing out of many

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

particularly goodĐặc biệt tốt
particularly hardĐặc biệt khó khăn
particularly usefultính từĐặc biệt hữu ích, rất có ích
particularly evidenttính từĐặc biệt rõ ràng, rõ ràng hơn
particularly relevanttính từĐặc biệt phù hợp, cực kỳ liên quan
particularly effectivetính từĐặc biệt hiệu quả, rất hiệu quả
particularly vulnerableĐặc biệt dễ tổn thương
particularly troublesomeĐặc biệt phiền toái

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Tỉ mỉ
  1. không so sánh (not comparable)Tỉ mỉ, chi tiếtIn detail; with regard to particulars.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc kỳ lạ trước khi Mười đến, đặc biệt là khi Người nổi tiếng ghé qua ăn trưa hoặc ăn tối.
  • nói chung và nói riêng
  • .Rượu khai vị đặc biệt kích thích.

AI