Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đặc biệt, rấttrạng từB1không so sánh (not comparable)used to emphasize the degree of something
- cụ thể, riêng biệttrạng từB2không so sánh (not comparable)used to specify one thing out of many
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| particularly good | Đặc biệt tốt | |
| particularly hard | Đặc biệt khó khăn | |
| particularly usefultính từ | tính từ | Đặc biệt hữu ích, rất có ích |
| particularly evidenttính từ | tính từ | Đặc biệt rõ ràng, rõ ràng hơn |
| particularly relevanttính từ | tính từ | Đặc biệt phù hợp, cực kỳ liên quan |
| particularly effectivetính từ | tính từ | Đặc biệt hiệu quả, rất hiệu quả |
| particularly vulnerable | Đặc biệt dễ tổn thương | |
| particularly troublesome | Đặc biệt phiền toái |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tỉ mỉ
- không so sánh (not comparable)Tỉ mỉ, chi tiếtIn detail; with regard to particulars.
Xuất hiện ở từ khác
- especiallyđồng nghĩaDùng để nhấn mạnh một người, vật hoặc tình huống cụ thể.
- especialmenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 尤其Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc particularlyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc kỳ lạ trước khi Mười đến, đặc biệt là khi Người nổi tiếng ghé qua ăn trưa hoặc ăn tối.
- nói chung và nói riêng
- .Rượu khai vị đặc biệt kích thích.