Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
particularly evident
tính từ
(adjective)
UK
/
p
ə
ˈ
t
ɪ
k
j
ə
l
ə
l
i
ˈɛ
v
.
ɪ
.
d
ə
n
t
/
US
/
p
ɚˈ
t
ɪ
k
j
ə
l
ɚ
l
i
ˈɛ
v
.
ə
.
d
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Đặc biệt rõ ràng, rõ ràng hơn
tính từ
especially clear or noticeable
Ví dụ
The
impact
of
climate
change
is
particularly
evident
in
coastal
areas
.
Tác động của biến đổi khí hậu đặc biệt rõ ràng ở các khu vực ven biển.
AI
1
Đặc biệt rõ ràng
1
Đặc biệt rõ ràng
1
Đặc biệt rõ ràng