Dịch

particularly evident

tính từ (adjective)
UK/pəˈtɪkjələli ˈɛv.ɪ.dənt/US/pɚˈtɪkjəlɚli ˈɛv.ə.dənt/

Nghĩa chính

  1. Đặc biệt rõ ràng, rõ ràng hơntính từespecially clear or noticeable

Ví dụ

  • .Tác động của biến đổi khí hậu đặc biệt rõ ràng ở các khu vực ven biển.

AI