Nghĩa chính
- Nói riêngcụm giới từEspecially, individually or specifically.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nowhere in particular | Chẳng đâu cụ thể |
Xuất hiện ở từ khác
- especiallyđồng nghĩaThường đứng sau danh từ hoặc cụm từ để nhấn mạnh.
- 特别Tiếng Trungtương đương
Ví dụ
- .Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
- . . , , .
- .