Dịch

particularly useful

tính từ (adjective)
UK/pəˈtɪkjələli ˈjuːsfl̩/US/pɚˈtɪkjəlɚli ˈjusfl̩/

Nghĩa chính

  1. Đặc biệt hữu ích, rất có íchtính từespecially helpful or advantageous

Ví dụ

  • .Phần mềm mới đặc biệt hữu ích cho việc phân tích dữ liệu.

AI