Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
particularly useful
tính từ
(adjective)
UK
/
p
ə
ˈ
t
ɪ
k
j
ə
l
ə
l
i
ˈ
j
uː
s
f
l
̩/
US
/
p
ɚˈ
t
ɪ
k
j
ə
l
ɚ
l
i
ˈ
j
u
s
f
l
̩/
Nghĩa chính
1
Đặc biệt hữu ích, rất có ích
tính từ
especially helpful or advantageous
Ví dụ
The
new
software
is
particularly
useful
for
data
analysis
.
Phần mềm mới đặc biệt hữu ích cho việc phân tích dữ liệu.
AI
1
Đặc biệt hữu ích
1
Đặc biệt hữu ích
1
Đặc biệt hữu ích