Nghĩa chính
- Chủ yếutrạng từkhông so sánh (not comparable)Of a primary or central nature, first and foremost.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aim primarily at | Chủ yếu nhắm vào | |
| focus primarily on | Chủ yếu tập trung vào | |
| responsible primarily for | Chịu trách nhiệm chính về | |
| serve primarily as | Chủ yếu đóng vai trò là | |
| used primarily for | Chủ yếu dùng cho | |
| primarily concernedtính từ | tính từ | Chủ yếu lo lắng, chủ yếu quan tâm |
| focuses primarily on | Tập trung chủ yếu vào |
Xuất hiện ở từ khác
- 重点Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc primarilyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .Những cảnh tượng này không kêu gọi một cuộc chiến tranh Hobbesian chống lại tất cả bởi một phong trào nổi dậy nào đó, dù nguy hiểm đến đâu, sẽ được bảo vệ theo Tu chính án thứ nhất. Chúng được thúc đẩy chủ yếu bởi các thể chế mà chúng ta, với tư cách là những công dân có chủ quyền, đã tạo ra để phục vụ các mục đích của mình.
- .Nhưng giờ đây một nghiên cứu đã chỉ ra rằng hầu hết các bệnh ung thư chủ yếu là do vận rủi chứ không phải do lối sống kém hoặc DNA bị lỗi.