Nghĩa chính
- Phần lớn, phần nhiềutrạng từkhông so sánh (not comparable)In most aspects; mostly; generally.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .Nhật bản, nói chung, là một nơi tuyệt vời để sống.
- , .Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.
- 1600, , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha