Dịch

for the most part

trạng từ (adverb)
UK/fə ðə ˈməʊst ˈpɑːt/US/fɚ ðə ˈmoʊst ˈpɑɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Phần lớn, phần nhiềutrạng từkhông so sánh (not comparable)In most aspects; mostly; generally.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Nhật bản, nói chung, là một nơi tuyệt vời để sống.
  • , .Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.
  • 1600, , , .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI