Dịch

chiefly

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chủ yếu làtrạng từEspecially or primarily; above all.
  2. Chủ yếu, phần lớntrạng từMainly or principally; almost entirely.
  3. Thuộc thủ lĩnh, thuộc tù trưởngtính từOf or relating to a chief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chieflyDạng gốc (base form)
  2. more chieflySo sánh hơn (comparative)
  3. chieflierSo sánh hơn (comparative)
  4. most chieflySo sánh nhất (superlative)
  5. chiefliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chiefly becauseChủ yếu là vì
chiefly concerned withChủ yếu bận tâm về
chiefly responsible forChịu trách nhiệm chính cho

Ví dụ

  • .Đây là thuật ngữ chủ yếu được các game thủ trực tuyến sử dụng.
  • .Việc duy trì ngọn lửa vĩnh cửu dần gắn liền với uy nghi của thủ lĩnh hoặc vương quyền.
  • .Bạo lực chính trị chủ yếu là một hiện tượng của phe cánh hữu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

chief-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạichefly
tính từ

chief-ly

AI