Dịch

particularity

danh từ (noun)
UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Điều cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular thing.
  2. Đặc tính hoặc chất lượng đặc biệt; một sự đặc biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinctive characteristic or quality; a peculiarity.
  3. Điều kiện cụ thể hơn là chung chung hoặc phổ quát; tính đặc hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being particular rather than general or universal; specificity.
  4. Học thuyết về sự nhập thể của Thiên Chúa thành Chúa Giêsu xảy ra ở một địa điểm và thời gian cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine of the incarnation of God as Jesus occurring at a particular place and time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. particularityDạng gốc (base form)
  2. particularitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scandal of particularitydanh từNghịch lý cố hữu trong ý tưởng về một cá nhân cụ thể (Chúa Giêsu thành Nazareth) nhập thể vào Thiên Chúa thiêng liêng vĩnh cửu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Chú ý đến chi tiết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chú ý đến chi tiết; sự khó tínhAttention to detail; fastidiousness.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Donny’s .
  • / , / […] / [], , , / wedg'd , / , / ! !

Nguồn gốc (etymology)

particular-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạiparticularité“part of a whole; something particular, particularity”
  2. từ tiếng Latinh muộnparticularitas“fact or quality of being particular; something particular, particularity”
  3. từ tiếng Latinhparticulāris“particular; partial”

AI