Dịch

genericity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tổng quát: một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Genericness, the state or quality of being generic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genericityDạng gốc (base form)
  2. genericitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

AI