Dịch

singularity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tính độc đáo, tính đơn nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being singular, distinct, peculiar, uncommon or unusual.
  2. Hành vi khác thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unusual action or behaviour.
  3. Điểm đồng quydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A point where all parallel lines meet.
  4. Điểm kỳ dịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A point where a measured variable reaches unmeasurable or infinite value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. singularityDạng gốc (base form)
  2. singularitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ring singularitydanh từĐồng nghĩa với ringularity
post-singularitytính từSau điểm kỳ dị công nghệ
naked singularitydanh từĐiểm kỳ dị trần
cosmic singularitydanh từĐiểm có độ cong không thời gian dương vô hạn do trường hấp dẫn vô hạn
quantum singularitydanh từĐiểm hoặc vùng trong không thời gian trong đó thuyết tương đối rộng dự đoán mật độ và độ cong vô hạn
technological singularitydanh từĐiểm kỳ dị công nghệ
Kurzweil singularitydanh từVấn đề là do tiến bộ công nghệ ngày càng tăng tốc, khi trí tuệ nhân tạo tự phát triển đạt đến ngưỡng đủ để tạo ra một siêu trí tuệ vượt quá quan niệm của con người
spacetime singularitydanh từĐồng nghĩa với gravitational singularity

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Điểm không khả vi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The value or range of values of a function for which a derivative does not exist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

singular-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạisingularite
  2. từ tiếng Pháp cổsingularité
  3. từ tiếng Latinh muộnsingulāritās“singleness”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • sub-cultural , , . " ."Một phong cách hoặc hiện vật tiểu văn hóa, khi được dòng chính tiếp nhận, sẽ mất đi tính độc đáo của nó. Một khi quần ống loe trở nên hợp thời trang thì chúng không còn là phong cách đồng tính nữa.
  • 16 , , . . […] , .Khi khoảng 16 tuổi, tôi tình cờ đọc được một cuốn sách do một người tên Tryon viết, khuyến nghị chế độ ăn chay. Tôi quyết định theo đuổi nó. [...] Việc tôi từ chối ăn thịt gây ra sự bất tiện, và tôi thường xuyên bị mắng mỏ vì tính kỳ quặc của mình.
  • " " .Bài báo "Vấn đề điểm kỳ dị trong vũ trụ học màng" có thể khiến bạn quan tâm.

AI