Dịch

monosemy

danh từ (noun)
UK/ˈmɒ.nə(ʊ)ˌsiː.mi/

Nghĩa chính

  1. Tính chất của từ có một nghĩa duy nhất; sự vắng mặt của sự mơ hồdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of terms of having a single meaning; absence of ambiguity.
  2. Tính đơn nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)Singularity.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI