Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monosemic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến monosemy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to monosemy.
2
Bao gồm, hoặc bằng, một semeion
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Consisting of, or equal to, a single semeion.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unambiguous
univocal
monomoraic
monosemantic
monosemous
Nguồn gốc
(etymology)
monosemy
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monosemic
monosemic
ally
Theo cách đơn âm; với một ý nghĩa duy nhất
trạng từ
AI
1
Liên quan đến monosemy
2
Bao gồm
1
Liên quan đến monosemy
2
Bao gồm
1
Liên quan đến monosemy
2
Bao gồm