Dịch

propriety

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Quyền sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of possessing something; ownership.
  2. Sự thích hợp, tính thỏa đángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suitability, fitness; the quality of being appropriate.
  3. Sự đúng mực, phép xã giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Correctness in behaviour and morals; good manners, seemliness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proprietyDạng gốc (base form)
  2. proprietiesSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính cá biệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tính cá biệt, đặc tính riêngThe particular character or essence of someone or something; individuality.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproprietee
  2. từ tiếng Anglo-Normanpropreté
  3. từ tiếng Pháp trung đạiproprieté

Cùng gốc (doublet)property

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , ?Giờ đây, nếu chúng ta có thể, một cách thích hợp, đưa ra một câu hỏi cho người dân, tại sao chúng ta lại không thể, một cách thích hợp không kém, đưa ra câu hỏi khác?
  • , .Elinor sau đó dám nghi ngờ sự phải phép của việc cô nhận một món quà như vậy từ một người đàn ông ít quen biết, hoặc ít nhất là mới quen biết.
  • .Cách ăn mặc của khách du lịch xúc phạm các tiêu chuẩn đúng mực của địa phương.

AI