Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tham sốdanh từA value kept constant during an experiment, equation, calculation, or similar, but varied over other versions of the experiment, equation, calculation, etc.
- Biến số, thông sốdanh từA variable that describes a property or characteristic of some system (material, object, event, etc.) or some aspect thereof.
- Tham số thống kêdanh từAny measured quantity of a statistical population that summarises or describes an aspect of the population.
- Tham số mô hìnhdanh từA variable of a model that is trained by a machine learning algorithm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parameterDạng gốc (base form)
- parametersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time parameterdanh từ | danh từ | Hàm được sử dụng để chỉ định thời gian sử dụng CPU tối đa được phép để thực thi công việc |
| rest parameterdanh từ | danh từ | Tham số cuối cùng của một hàm, cho phép hàm đó chấp nhận số lượng đối số không xác định dưới dạng một mảng |
| speed parameterdanh từ | danh từ | Tốc độ chia cho tốc độ ánh sáng, ký hiệu β |
| named parameterdanh từ | danh từ | Tham số được truyền theo tên, thay vì theo vị trí, trong lệnh gọi hàm |
| formal parameterdanh từ | danh từ | Thông số hình thức |
| actual parameterdanh từ | danh từ | Tham số thực tế |
| lattice parameterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lattice constant |
| nuisance parameterdanh từ | danh từ | Tham số phân bố của tổng thể không liên quan trực tiếp đến việc giải quyết bài toán kiểm tra ý nghĩa hoặc ước lượng đang được xem xét |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tham số
- Tham số, thông sốAn input variable of a function definition, that gets an actual value (argument) at execution time.
Ví dụ
- , , , .Mặt khác, nếu chúng ta có dữ liệu phù hợp, chúng ta có thể phát triển một số phương pháp tính toán trực tiếp cho các vấn đề nhận dạng tham số phi tuyến cơ bản, trong đó có ít hoặc thậm chí không có quá trình phi tuyến nào tham gia.
- ( ) ...Các tham số kết dính (tham số độ tan) có thể được sử dụng với cơ sở lý thuyết đầy đủ để mô tả đặc tính nhiều bề mặt...
- , [ , ], .Bài toán ước lượng tham số được xem xét trong chương này bao gồm việc ước lượng tham số chưa biết, ū [thực tế là v bị cấm], cho N mẫu của quá trình quan sát.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc parameter- parametric(thuộc) thông số, (thuộc) tham số, (thuộc) tham biếntính từ, danh từ
- parameterlessKhông lấy tham số; có tính chất bằng khôngtính từ
- parameterizationViệc biểu diễn các đặc tính hoặc tính chất vật lý bằng các tham số thay vì theo các trường hợp riêng; thường và đặc biệtdanh từ
- parameterizeMô tả về mặt tham sốđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápparamètre
- từ tiếng Latinh mớiparametrum“parameter”
- từ tiếng Hy Lạp cổπαρα-para-“beside”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha