Dịch

time parameter

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm pəˈɹæm.ɪ.tə/US/ˈtaɪm pəˈɹæm.ə.tɚ/

Nghĩa chính

  1. Hàm được sử dụng để chỉ định thời gian sử dụng CPU tối đa được phép để thực thi công việcdanh từA function used to specify the maximum CPU utilization time permitted for the job to execute.
  2. Tham số đại diện cho thời giandanh từA parameter that represents time.
  3. Giá trị đại diện cho lượng thời gian đã trôi qua trong mô hình toán học của một quy trìnhdanh từA value that represents the amount of time that has elapsed in a mathematical model of a process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. time parameterDạng gốc (base form)
  2. time parametersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

time parameter spacedanh từCấu trúc hoặc cấu trúc toán học trong đó tham số thời gian đóng vai trò chính hoặc tập hợp các giá trị có thể có của tham số thời gian

Ví dụ

  • , , SUO .
  • , age-specific , .

AI