Nghĩa chính
- (thuộc) thông số, (thuộc) tham số, (thuộc) tham biếntính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or defined using parameters. In mathematics, this typically means related to parametrization / parametric equation.
- Phương trình tham sốdanh từA parametric equation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parametricDạng gốc (base form)
- parametricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parametric arraydanh từ | danh từ | Dãy các nguồn âm thanh hoặc máy thu được hình thành do sự biến đổi của các tham số thích hợp của môi trường truyền, điển hình là tốc độ âm thanh cục bộ |
| parametric equationdanh từ | danh từ | Tập hợp các phương trình xác định tọa độ của các biến phụ thuộc (x, y và z) của một đường cong hoặc bề mặt theo một hoặc nhiều biến hoặc tham số độc lập |
| parametric amplifierdanh từ | danh từ | Bộ khuếch đại nhạy, có độ ồn thấp của sóng vô tuyến tần số cao hoặc vi sóng sử dụng cuộn cảm hoặc tụ điện có điện kháng thay đổi định kỳ ở tần số tương tự |
| parametric polymorphismdanh từ | danh từ | Một cách để làm cho ngôn ngữ máy tính trở nên biểu cảm hơn, đồng thời duy trì sự an toàn hoàn toàn của kiểu tĩnh, bằng cách cho phép một hàm hoặc một kiểu dữ liệu được viết tổng quát để nó có thể xử lý các giá trị giống hệt nhau mà không phụ thuộc vào kiểu của chúng |
| parametric insurance | Chưa có nghĩa | |
| parametric derivative | Chưa có nghĩa | |
| parametric feature-based modeler | Chưa có nghĩa | |
| parametric latitude | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc parametric- parameterTham sốdanh từ
- parametricalTham sốtính từ
- parametricismPhong cách kiến trúc và quy hoạch đô thị tiên phong, được hỗ trợ bởi máy tính, trong đó (chức năng của) không gian được coi là có thể thay đổi tham số (động) thay vì tĩnhdanh từ
- parametricityChất lượng hoặc trạng thái của tham số: bản chất tham số (của một thiết kế hoặc khái niệm), cho dù thông qua tham số hóa được áp dụng hồi tố hay như một thuộc tính vốn códanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- lập trình tham số
- bài toán tham số
- thiết kế tham số