parametricity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng hoặc trạng thái của tham số: bản chất tham số (của một thiết kế hoặc khái niệm), cho dù thông qua tham số hóa được áp dụng hồi tố hay như một thuộc tính vốn códanh từThe quality or state of being parametric: parametric nature (of a design or concept), whether through parameterization applied retroactively or as an inherently native property.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)