Dịch

parametrized

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị hoặc được mô tả dưới dạng các thông số; sử dụng tham số hóa hoặc đã áp dụng nótính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with, or described in terms of, parameters; using parametrization, or having had it applied.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

AI