Dịch

designation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bổ nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of designating
  2. Sự bổ nhiệm, sự chỉ địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Selection and appointment for a purpose or office.
  3. Tên gọi, chức danh, danh hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which designates; a distinguishing mark or name; distinctive title; appellation.
  4. Ý nghĩa, nghĩa biểu thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Signification, meaning, for example of a word or phrase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. designationDạng gốc (base form)
  2. designationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • designation (as sth)việc chỉ định (là cái gì)

Cụm từ (phrase)

formal designationSự chỉ định chính thức
official designationChức danh chính thức
special designationDanh hiệu đặc biệt
statutory designationChỉ định theo luật định
Bayer designationdanh từMột tên gọi sao trong đó một ngôi sao cụ thể được xác định bằng một chữ cái Hy Lạp, theo sau là dạng sở hữu cách của tên Latin của chòm sao mẹ của nó
self-designationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mục đích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mục đích, ý địnhPurpose, aim, intention.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bổ nhiệm

Nguồn gốc (etymology)

design-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạidesignacioun
  2. từ tiếng Latinhdēsignātiō

Ví dụ

  • .Việc ông được bổ nhiệm làm chánh án đã gây ra nhiều tranh cãi.
  • ( ), "" .Con người là loài động vật hung hăng nhất dưới biển (và cả trên cạn), và mọi câu chuyện về kẻ ăn thịt người trong lịch sử sẽ không thay đổi danh xưng này.
  • : , .Nó không liệt kê tất cả các hàm nghĩa mà thuật ngữ này có thể có trong các ngữ cảnh khác nhau: nó chỉ rõ nghĩa biểu thị của thuật ngữ, hoặc một trong các nghĩa biểu thị của thuật ngữ đó.

AI