Dịch

designate

C1TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈdɛz.ɪɡ.neɪt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Định rõtính từkhông so sánh (not comparable)Designated; appointed; chosen.
  2. Được chỉ định, chờ nhậm chứctính từkhông so sánh (not comparable)Used after a role title to indicate that the person has been selected but has yet to take up the role.
  3. Chỉ rõ, vạch rõ, biểu thịđộng từTo mark out and make known; to point out; to indicate; to show; to distinguish by marks or description
  4. Gọi là, đặt tên làđộng từTo call by a distinctive title; to name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. designateNguyên thể (infinitive)
  2. designatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. designatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. designatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be designated (as) sthđược chỉ định là cái gìThis area has been designated (as) a national park.Khu vực này đã được chỉ định là công viên quốc gia.
  • be designated (as being/having sth)được xác định là có đặc điểm gìSeveral pupils were designated as having moderate or severe learning difficulties.Một vài học sinh được xác định là gặp khó khăn trong học tập ở mức độ trung bình hoặc nghiêm trọng.
  • designate sb/sthchỉ định ai/cái gìThe director is allowed to designate his/her successor.Giám đốc được phép chỉ định người kế nhiệm mình.
  • designate sb (as) sthchỉ định ai là cái gìWho has she designated (as) her deputy?Cô ấy đã chỉ định ai làm cấp phó của mình?
  • designate sb to do sthchỉ định ai làm gìthe man designated to succeed the presidentngười đàn ông được chỉ định kế nhiệm tổng thống
  • be designated (by sth)được ký hiệu bằng cái gìThe different types are designated by the letters A, B and C.Các loại khác nhau được ký hiệu bằng các chữ cái A, B và C.

Cụm từ (phrase)

designate an areaChỉ định một khu vực
designate someone asChỉ định ai làm
officially designateChính thức chỉ định
Commissioner-designatedanh từNgười đã được Chủ tịch Ủy ban Châu Âu chọn trở thành Ủy viên Châu Âu nhưng vẫn chưa được ủy ban quốc hội tương ứng của họ chấp thuận
designated areaKhu vực quy định
designated spotĐịa điểm chỉ định
designated routeTuyến đường quy định
designated driverdanh từNgười lái xe không uống rượu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bổ nhiệm
  1. Bổ nhiệm, chỉ địnhTo indicate or set apart for a purpose or duty — with to or for; to designate an officer for or to the command of a post or station.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēsignātus

Cùng gốc (doublet)design

Ví dụ

  • chỉ mặt những kẻ bạo loạn cần phải bắt giữ
  • ", '' ," . , Matson's , "" , , , , ."Phải đấy, để 'Chị Gái' Davis thử một phen xem sao," George Bland giục. Tom Davis, bạn thân chí cốt của Joe Matson, bị gọi là "Chị Gái" vì trong một phút hớ hênh khi mới đến Excelsior Hall, cậu ta đã khoe ảnh cô chị Mabel rất xinh đẹp của mình.
  • .Các đường màu xanh trên bản đồ biểu thị các con sông.

AI