Dịch

entitle

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặt tênđộng từTo give a title to.
  2. Phong tướcđộng từTo dignify by an honorary designation.
  3. Cho quyềnđộng từTo give power or authority (to do something).
  4. Cho quyền sở hữuđộng từTo give rightful ownership.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entitleNguyên thể (infinitive)
  2. entitlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. entitledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entitlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be entitled to sthcó quyền hưởng cái gìYou will be entitled to your pension when you reach 66.Bạn sẽ có quyền hưởng lương hưu khi chạm mốc 66 tuổi.
  • entitle sb to do sthcho phép ai làm gìThis ticket does not entitle you to travel first class.Vé này không cho phép bạn đi hạng nhất.
  • be entitled + nouncó tiêu đề là + nounHe read a poem entitled ‘Salt’.Anh ấy đã đọc một bài thơ có tiêu đề là ‘Salt’.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đặt tên
  1. To give a title to a book, film, play, etc.

Ví dụ

  • .Giấy tờ cho phép cô ấy hưởng quyền lợi không chia cắt trong tài sản.
  • .Hộ chiếu cho phép người sở hữu đi du lịch đến các quốc gia khác.
  • , , .Cuốn tự truyện của ông, có tựa đề Life of a Driver, là một cuốn sách bán chạy nhất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt tên
Phong tước

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanentitler
  2. từ tiếng Pháp cổentiteler
  3. từ tiếng Latinh muộnintitulāre

AI