Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt tênđộng từTo give a title to.
- Phong tướcđộng từTo dignify by an honorary designation.
- Cho quyềnđộng từTo give power or authority (to do something).
- Cho quyền sở hữuđộng từTo give rightful ownership.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be entitled to sthcó quyền hưởng cái gìYou will be entitled to your pension when you reach 66.Bạn sẽ có quyền hưởng lương hưu khi chạm mốc 66 tuổi.
- entitle sb to do sthcho phép ai làm gìThis ticket does not entitle you to travel first class.Vé này không cho phép bạn đi hạng nhất.
- be entitled + nouncó tiêu đề là + nounHe read a poem entitled ‘Salt’.Anh ấy đã đọc một bài thơ có tiêu đề là ‘Salt’.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đặt tên
- To give a title to a book, film, play, etc.
Ví dụ
- .Giấy tờ cho phép cô ấy hưởng quyền lợi không chia cắt trong tài sản.
- .Hộ chiếu cho phép người sở hữu đi du lịch đến các quốc gia khác.
- , , .Cuốn tự truyện của ông, có tựa đề Life of a Driver, là một cuốn sách bán chạy nhất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc entitle- entitlementQuyềndanh từ
- entitleeNgười được hoặc cảm thấy có quyềndanh từ
- entitlednessChất lượng của cảm giác có quyền, bị thuyết phục về sự xứng đáng hoặc ưu việt của bản thân và đổ lỗi và trách nhiệm cho người khác; sự khắt khe; giả vờdanh từ
- misentitleĐặt một tiêu đề không phù hợp cho; ghi nhầmđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanentitler
- từ tiếng Pháp cổentiteler
- từ tiếng Latinh muộnintitulāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- titleđồng nghĩa, dễ nhầmThường dùng ở dạng bị động mang nghĩa được đặt tên là.