Dịch

empower

C1động từ (verb)
UK/ɛmˈpaʊ.ə/US/ɪmˈpaʊ.əɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trao quyền, ủy quyền, cho phépđộng từngoại động từ (transitive)To give permission, power, or the legal right to do something.
  2. Tiếp thêm sức mạnh, tạo điều kiện, giúp tự chủđộng từngoại động từ (transitive)To give someone more confidence and/or strength to do something, often by enabling them to increase their control over their own life or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empowerNguyên thể (infinitive)
  2. empowersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. empoweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. empoweringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be empowered (to do sth)được trao quyền (làm gì)The courts were empowered to impose the death sentence for certain crimes.Tòa án được trao quyền tuyên án tử hình đối với một số tội danh nhất định.
  • empower sb (to do sth)trao quyền cho ai (làm gì)

Cụm từ (phrase)

empower individualsTạo điều kiện cho cá nhân
empower someone to do somethingTrao quyền cho ai làm gì
empower womenTrao quyền cho phụ nữ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trao quyền
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1949, 1980 1982 .Các quy định được ban hành theo Luật Hàng không Dân dụng năm 1949, 1980 và 1982 cho phép các Thanh tra viên Tai nạn thực hiện những việc này.
  • .John nhận thấy việc tự mở công ty đã tiếp thêm sự tự tin đáng kể cho anh trong các mối quan hệ xã hội.
  • , .Công việc phải giúp con người phát triển chứ không phải biến họ thành nô lệ.

AI