Dịch

forbid

A2TOEICđộng từ (verb)
UK/fəˈbɪd/US/fɚˈbɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không cho phép; cấmđộng từngoại động từ (transitive)To disallow; to proscribe.
  2. Cấm cửa, đuổi điđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To deny, exclude from, or warn off, by express command.
  3. Ngăn cản, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To oppose, hinder, or prevent, as if by an effectual command.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. forbidNguyên thể (infinitive)
  2. forbidsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forbade (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. forbad (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. forbidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. forbiddingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forbid sb (from doing sth)cấm ai (làm gì)He forbade them from mentioning the subject again.Anh ấy cấm họ không được nhắc lại chuyện đó nữa.
  • forbid sthcấm cái gìHer father forbade the marriage.Cha cô ấy cấm cuộc hôn nhân này.
  • forbid sb to do sthcấm ai làm gìYou are all forbidden to leave.Tất cả các bạn đều bị cấm rời đi.
  • forbid sb sthcấm ai cái gìMy doctor has forbidden me sugar.Bác sĩ cấm tôi ăn đường.
  • forbid (sb) doing sthcấm (ai) làm gìShe knew her mother would forbid her going.Cô ấy biết mẹ mình sẽ cấm cô ấy đi.

Cụm từ (phrase)

forbid someone from doing somethingCấm ai làm gì
forbid someone to do somethingCấm ai làm gì
god forbidthán từCầu trời không xảy ra, lạy trời đừng
heaven forbidthán từCầu trời đừng xảy ra
strictly forbidNghiêm cấm
Goddess forbidthán từĐồng nghĩa với God forbid
expressly forbidNghiêm cấm tuyệt đối
explicitly forbidNghiêm cấm rõ ràng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nguyền rủa
  1. ngoại động từ (transitive)To accurse; to blast.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không cho phép
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

for-“from, away”bid“to offer, proclaim”

  1. từ tiếng Anh trung đạiforbeden
  2. từ tiếng Anh cổforbēodan“to forbid, prohibit, restrain, refuse, repeal, annul”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*furibeudaną

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hút thuốc trong nhà hàng bị cấm.
  • ?Chẳng phải tôi đã cấm cửa cô ta rồi sao?
  • .Một con sông không thể vượt qua ngăn bước tiến của quân đội.

AI