Nghĩa chính
- Từ chối cho phép, bác bỏđộng từTo refuse to allow.
- Bác bỏ, không công nhậnđộng từTo reject as invalid, untrue, or improper.
- Bác bỏ luật thuộc địađộng từTo overrule a colonial legislation by the sovereign-in-privy council.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disallowNguyên thể (infinitive)
- disallowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disallowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disallowingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disallow sthkhông chấp nhận cái gì
Họ từ (word family)
cùng gốc disallowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các tù nhân không được phép liên hệ với luật sư.
- Lampard's 2010 - .Anh sẽ coi đó là một biện pháp công lý cho bàn thắng bị từ chối của Frank Lampard trước Đức ở Bloemfontein tại World Cup 2010 - nhưng đó cũng là minh chứng cho thấy họ đã may mắn thế nào trong thời gian dài trước một đám đông khán giả nhà thiên vị.
- .Họ nên bác bỏ điều đó.