Dịch

allowable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thích hợp, chấp nhận đượctính từAppropriate; acceptable.
  2. Có lý, hợp lệtính từIntellectually admissible; valid; probable.
  3. Có thể thêm bớttính từAble to be added or deducted in consideration of something.
  4. Lượng được phépdanh từA permitted amount or activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allowableDạng gốc (base form)
  2. allowablesSố nhiều (plural)
  3. more allowableSo sánh hơn (comparative)
  4. most allowableSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được phép
  1. Được phép, hợp lệPermissible; tolerable; legitimate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thích hợp
Được phép

Nguồn gốc (etymology)

allow-able

  1. từ tiếng Anh trung đạiallowable
  2. từ tiếng Pháp cổalouable

Ví dụ

  • , , .Các quy định mới của HISA, được thực hiện vào tháng trước, bao gồm các quy tắc nghiêm ngặt về thời gian rút lui và mức độ thuốc được phép vào ngày đua.
  • , , , , formes […]Và trước hết, mặc dù trong tự nhiên có nhiều thứ hơn là từ ngữ để diễn tả chúng, nhưng ngay cả trong những cuộc đối thoại câm lặng này, để diễn tả những ý nghĩa phức tạp, họ đã tự do kết hợp và ghép lại những sinh vật có hình dạng cho phép thành những hỗn hợp không tồn tại...

AI