Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đáng khentính từWorthy of being lauded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laudableDạng gốc (base form)
- more laudableSo sánh hơn (comparative)
- most laudableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc laudable1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mang tính chữa lành
- Mang tính chữa lành; tốt cho sức khỏeHealthful; having a disposition to promote healing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng khen
Mang tính chữa lành
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dịch thể có lợi cho cơ thể
- .Câu trả lời đầu tiên của anh ấy thật đáng khen.
- .Câu trả lời đầu tiên của cô ấy thật đáng khen.