Nghĩa chính
- Tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khentính từOf or pertaining to praise, or the expression of praise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laudatoryDạng gốc (base form)
- more laudatorySo sánh hơn (comparative)
- most laudatorySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlaudatōrius
- từ tiếng Pháp cổlaudatoire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Một lời nhận xét tán dương
- .Việc so sánh hai đoạn văn này có lẽ sẽ gợi ý cho bạn thực tế về tính ưu việt to lớn của tác phẩm châm biếm so với khả năng ca ngợi của Dryden.
- những câu thơ khen ngợi
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa