Dịch

laudatory

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khentính từOf or pertaining to praise, or the expression of praise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laudatoryDạng gốc (base form)
  2. more laudatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most laudatorySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlaudatōrius
  2. từ tiếng Pháp cổlaudatoire

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Một lời nhận xét tán dương
  • .Việc so sánh hai đoạn văn này có lẽ sẽ gợi ý cho bạn thực tế về tính ưu việt to lớn của tác phẩm châm biếm so với khả năng ca ngợi của Dryden.
  • những câu thơ khen ngợi

AI