Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gièm pha, miệt thịtính từDisparaging.
- Có tính xúc phạmtính từđi với toTending to derogate
- Làm giảm quyền hạntính từđi với toReducing the power or value of (a governmental body, etc); detracting from.
- Mục nợ xấudanh từA tradeline on a credit report that indicates negative credit history.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derogatoryDạng gốc (base form)
- derogatoriesSố nhiều (plural)
- more derogatorySo sánh hơn (comparative)
- most derogatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derogatory clausedanh từ | danh từ | Điều khoản bí mật được đưa vào di chúc và chỉ người lập di chúc biết, với điều kiện là không lập di chúc nào sau đó sẽ có hiệu lực trừ khi điều khoản đó được chèn từng chữ một (để đề phòng những di chúc sau này bị tống tiền bằng bạo lực, v.v.) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Xúc phạm
- đi với toXúc phạm, coi thườngLessening the worth of (a person, etc); expressing derogation; insulting.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- personalđồng nghĩamang tính gièm pha, hạ thấp nhân phẩm
Họ từ (word family)
cùng gốc derogatoryVí dụ
- , , , , , , , .Rõ ràng là, dù bê bối lan nhanh và xa đến đâu, những lời gièm pha của Phu nhân Anne đối với Bá tước và người vợ yêu quý của ông chưa bao giờ đến được nơi ẩn dật của họ ở Devonshire, càng không thể theo họ tới nước Ý xa xôi.
- .Các đạo luật của Quốc hội làm giảm quyền hạn của các Quốc hội kế tiếp sẽ không có hiệu lực ràng buộc.
- Open’s Court’s .Billie Jean King hôm thứ Sáu nói rằng Margaret Court Arena của giải Úc Mở rộng nên đổi tên vì những bình luận miệt thị của Court về người đồng tính và người chuyển giới.