Dịch

derogatory

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/dɪˈɹɒɡətɹi/US/dɪˈɹɑɡəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gièm pha, miệt thịtính từDisparaging.
  2. Có tính xúc phạmtính từđi với toTending to derogate
  3. Làm giảm quyền hạntính từđi với toReducing the power or value of (a governmental body, etc); detracting from.
  4. Mục nợ xấudanh từA tradeline on a credit report that indicates negative credit history.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. derogatoryDạng gốc (base form)
  2. derogatoriesSố nhiều (plural)
  3. more derogatorySo sánh hơn (comparative)
  4. most derogatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

derogatory clausedanh từĐiều khoản bí mật được đưa vào di chúc và chỉ người lập di chúc biết, với điều kiện là không lập di chúc nào sau đó sẽ có hiệu lực trừ khi điều khoản đó được chèn từng chữ một (để đề phòng những di chúc sau này bị tống tiền bằng bạo lực, v.v.)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Xúc phạm
  1. đi với toXúc phạm, coi thườngLessening the worth of (a person, etc); expressing derogation; insulting.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

derogate-ory

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndērogātōrius
  2. từ tiếng Latinhdērogō

Ví dụ

  • , , , , , , , .Rõ ràng là, dù bê bối lan nhanh và xa đến đâu, những lời gièm pha của Phu nhân Anne đối với Bá tước và người vợ yêu quý của ông chưa bao giờ đến được nơi ẩn dật của họ ở Devonshire, càng không thể theo họ tới nước Ý xa xôi.
  • .Các đạo luật của Quốc hội làm giảm quyền hạn của các Quốc hội kế tiếp sẽ không có hiệu lực ràng buộc.
  • Open’s Court’s .Billie Jean King hôm thứ Sáu nói rằng Margaret Court Arena của giải Úc Mở rộng nên đổi tên vì những bình luận miệt thị của Court về người đồng tính và người chuyển giới.

AI