Dịch

honorific

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chức danh của một người, chẳng hạn như "Bà" hoặc "Bác sĩ"danh từA person's title, such as "Mrs" or "Doctor".
  2. Kính ngữdanh từA term of respect; respectful language.
  3. Là từ hoặc dạng từ thể hiện sự tôn trọng của người nói đối với người nghe hoặc người được nhắc đếndanh từA word or word form expressing the speaker's respect for the hearer or the referent.
  4. Thể hiện hoặc trao tặng danh dự và sự tôn trọngtính từShowing or conferring honour and respect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honorificDạng gốc (base form)
  2. honorificsSố nhiều (plural)
  3. more honorificSo sánh hơn (comparative)
  4. most honorificSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

honorific transpositiondanh từSự thay đổi thứ tự ký hiệu của một từ ghép hoặc cụm từ thông dụng, để làm cho một số thuật ngữ có ý nghĩa tôn giáo nhất định (ví dụ: nswt, nṯr, rꜥ) xuất hiện ở đầu từ hoặc cụm từ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dựa trên hoặc đánh giá danh dự
  1. Based on or valuing honor

Ví dụ

  • , .
  • , ( ) , […]

AI