Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bãi bỏ một phần (luật, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To partially repeal (a law etc.).
- Làm mất đi (cái gì đó); chê bai, coi thườngđộng từngoại động từ (transitive)To detract from (something); to disparage, belittle.
- Lấy đi (thứ gì đó từ thứ khác) theo cách khiến nó giảm điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To take away (something from something else) in a way which leaves it lessened.
- Làm mất đi (một phẩm chất xuất sắc, uy quyền, v.v.)động từnội động từ (intransitive)To detract from (a quality of excellence, authority etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derogateNguyên thể (infinitive)
- derogatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- derogatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- derogatingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc derogate3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Hành động theo cách thấp kém hơn chính mình
- nội động từ (intransitive)Hành động theo cách thấp kém hơn chính mình; hạ thấp chính mìnhTo act in a manner below oneself; to debase oneself.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiderogaten
- từ tiếng Latinhdērogātus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiderogat“annulled, abrogated”
Ví dụ
- giảm quyền lực của người nào
- làm mất giá trị của người nào
- phạm đến thanh danh của ai