Dịch

applaud

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/əˈplɔːd/US/əˈplɔd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vỗ tay, vỗ tay tán thưởngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To express approval (of something) by clapping the hands.
  2. Khen ngợi, ca ngợi, hoan nghênhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To praise, or express approval for something or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applaudNguyên thể (infinitive)
  2. applaudsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. applaudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. applaudingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • applaud sbvỗ tay tán thưởng aiThey rose to applaud the speaker.Họ đứng dậy vỗ tay tán thưởng diễn giả.
  • applaud sthhoan nghênh cái gìWe applaud her decision.Chúng tôi hoan nghênh quyết định của cô ấy.
  • applaud sb (for sth)hoan nghênh ai (vì việc gì)I applaud her for having the courage to refuse.Tôi hoan nghênh cô ấy vì đã đủ can đảm từ chối.

Cụm từ (phrase)

applaud a decisionHoan nghênh một quyết định
applaud an effortGhi nhận một nỗ lực
applaud someoneKhen ngợi ai đó
applaud somethingTán thành điều gì
loudly applaudVỗ tay nhiệt liệt
warmly applaudNhiệt liệt hoan nghênh
applaud to the echođộng từVỗ tay thật to và liên tục
enthusiastically applaudNhiệt tình vỗ tay

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vỗ tay
  1. Applause; applauding.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vỗ tay
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapplauden
  2. từ tiếng Latinhapplaudere“to clap the hands together, applaud”

Ví dụ

  • , .Sau buổi biểu diễn, khán giả đã vỗ tay suốt năm phút.
  • , .Dù không thích phương pháp của các vị, chúng tôi hoan nghênh động cơ của các vị.
  • .Bây giờ quý vị có thể vỗ tay.

AI