hurrah
B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoan hô, vạn tuếthán từExpressing approval, appreciation, or happiness.
- Tiếng hoan hôdanh từA cheer; a cry of hurrah!.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip-hurrahđộng từ | động từ | Đưa ra một cú hông hông; bày tỏ sự phấn khởi |
| last hurrahdanh từ | danh từ | Hành động cuối cùng (của một chính trị gia, v.v.) hoặc màn trình diễn (của một diễn viên, v.v.) đánh dấu sự kết thúc của một sự nghiệp |
| hurrah's nestdanh từ | danh từ | Hỗn loạn (trạng thái hỗn loạn và bối rối) |
| hip hip hurrah | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hoan hô
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give a hurrah (to somebody).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ’ , , .Các nhóm ủng hộ bóng rổ nam cho biết các khán đài ở trận sân khách thiếu vắng điều gì đó, các đội cổ vũ bất mãn vì không được gặp đối thủ khi đi thi đấu xa, và ngay cả các nữ cầu thủ bóng rổ được hô hoán cổ vũ cũng không vui.
- "! ! !" , , ."Hoan hô! hoan hô! hoan hô!" một cậu bé hét lên khi nhảy nhót hăng hái xung quanh và vỗ tay.
- !Hoan hô Vua Nhạc Swing!