Dịch

hurrah

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoan hô, vạn tuếthán từExpressing approval, appreciation, or happiness.
  2. Tiếng hoan hôdanh từA cheer; a cry of hurrah!.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurrahNguyên thể (infinitive)
  2. hurrahsSố nhiều (plural)
  3. hurrahedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hurrahingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hip-hurrahđộng từĐưa ra một cú hông hông; bày tỏ sự phấn khởi
last hurrahdanh từHành động cuối cùng (của một chính trị gia, v.v.) hoặc màn trình diễn (của một diễn viên, v.v.) đánh dấu sự kết thúc của một sự nghiệp
hurrah's nestdanh từHỗn loạn (trạng thái hỗn loạn và bối rối)
hip hip hurrahChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hoan hô
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give a hurrah (to somebody).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ’ , , .Các nhóm ủng hộ bóng rổ nam cho biết các khán đài ở trận sân khách thiếu vắng điều gì đó, các đội cổ vũ bất mãn vì không được gặp đối thủ khi đi thi đấu xa, và ngay cả các nữ cầu thủ bóng rổ được hô hoán cổ vũ cũng không vui.
  • "! ! !" , , ."Hoan hô! hoan hô! hoan hô!" một cậu bé hét lên khi nhảy nhót hăng hái xung quanh và vỗ tay.
  • !Hoan hô Vua Nhạc Swing!

AI