Dịch

yay

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hoan hôthán từAn expression of happiness.
  2. Lỗi chính tả của yeathán từMisspelling of yea.
  3. Ma túy cocainedanh từkhông đếm được (uncountable)Cocaine (powder or crack).
  4. Cách viết khác của yeatrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternative spelling of yea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yayDạng gốc (base form)
  2. yaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yay-bootính từBao gồm cả việc ăn mừng và sự không tán thành
yippee ki-yaythán từDùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ yayo

  1. từ tiếng Tây Ban Nhallello

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc yay

Ví dụ

  • ! !Tuyệt quá! Cuối cùng tôi cũng làm xong việc rồi!
  • , , Tôi không dùng cocaine, nhưng nếu bạn muốn thì tùy.
  • .Cái cây to chừng này này.

AI