Dịch

yahoo

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
US/ˈjɑˌhu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kẻ thô lỗ, kẻ cục cằndanh từA rough, coarse, loud or uncouth individual.
  2. Dã nhân yahoo, quái thú yahoodanh từA humanoid cryptid said to exist in parts of eastern Australia, and also reported in the Bahamas.
  3. A ha, tuyệt quáthán từExclamation of joy or enjoyment.
  4. Hét to, reo hòđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give a cry of yahoo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yahooNguyên thể (infinitive)
  2. yahoosSố nhiều (plural)
  3. yahooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yahooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Yahoo!danh từ riêngCổng web và công cụ tìm kiếm đặt tại yahoo.com
Yahoo boydanh từNgười đàn ông thực hiện vụ lừa đảo 419

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Xung phong
  1. Battle cry.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ( , ?).Nói cách khác, không có hoạt động tìm kiếm nào trên Google hay Yahoo của chúng ta là riêng tư cả (bạn biết điều đó rồi, đúng không?).
  • ?Bạn có tài khoản Yahoo không?
  • ?Bạn đã tạo tài khoản Yahoo chưa?

AI