hoo
C2giống cái (feminine)đại từ (pronoun)thán từ (interjection)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cô ấy, nàngđại từshe
- Này, êthán từUsed to attract the attention of others.
- Tiếng hô, tiếng húdanh từAn uttering of the cry 'hoo'.
- Thế nào, saotrạng từkhông so sánh (not comparable)how
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hooDạng gốc (base form)
- hoosSố nhiều (plural)
- herself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoo-hadanh từ | danh từ | Sự ồn ào, náo động, hỗn loạn hoặc khuấy động; cường điệu; ồ |
| hoo boythán từ | thán từ | Dùng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là sự nhẹ nhõm hoặc sự sợ hãi giả tạo |
| hoo-hoodanh từ | danh từ | Bộ phận sinh dục hoặc vùng sinh dục |
| hoo hoodanh từ | danh từ | Tiếng kêu như tiếng cười hoặc tiếng cú kêu |
| boo hoothán từ | thán từ | Hu hu |
| Hoo Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Mere, quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ7182) |
| hoo doggythán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hoo boy |
| St Mary Hoodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Medway, Kent, Anh (OS lưới ref TQ8076) |
4 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Thán từ (interjection) 2
Danh từ (noun) 1
Hắn
- Hắn, nóhe, also a gender-neutral third person pronoun
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hooNguồn gốc (etymology)
đại từ
- từ tiếng Anh trung đạihoo
- từ tiếng Anh cổhēo“she”
thán từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihoo
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạihowe
- từ tiếng Anh cổhū“how”
Ví dụ
- ', ,' , , 'hoo'll . Hoo's , ' ; hoo'll , . .- Vâng, vâng, người cha nói một cách thiếu kiên nhẫn, nó sẽ đến. Nó hơi kiêu kỳ lúc nọ, vì nó nghĩ lẽ ra tôi nên ăn nói nhã nhặn hơn; nhưng rồi nó sẽ nghĩ lại và đến thôi. Tôi có thể đọc gương mặt tự hào, xinh đẹp của nó như đọc một cuốn sách.
- ! ! ! !Kẻ thù của chúng ta bị trục xuất rồi! hắn đi rồi! Hoan hô! hoan hô!
- , "!" "!" , , .Ứng biến một chiếc cáng từ cánh cửa tủ, họ bẩy bà Dibble lên đó và đưa bà lên lầu giữa những tiếng á và ô đau đớn, rồi đặt bà lên giường, nơi Rita cho uống thêm một liều gin mạnh.