Dịch

hooray

B1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoan hô, vạn tuếthán từUsed to express approval, joy or victory.
  2. Tạm biệtthán từgoodbye.
  3. Tiếng hoan hô, tiếng reo hòdanh từA shout to signify victory.
  4. Tiếng reo vuidanh từAn expression of excitement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoorayNguyên thể (infinitive)
  2. hooraysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hoorayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoorayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hip hip hooraythán từCâu cảm thán chúc mừng hoặc ăn mừng, đặc biệt là để đáp lại lời kêu gọi ba tiếng cổ vũ cho một người
boo-hooraytính từKhông có ý nghĩa gì ngoài phản ứng cảm xúc của người nói; người theo chủ nghĩa cảm xúc
Hooray Henrydanh từNgười đàn ông thượng lưu to mồm đến khó chịu
hooray for Hollywooddanh từLễ kỷ niệm của ngành công nghiệp giải trí điện ảnh Hoa Kỳ
Hooray Henriettadanh từPhụ nữ thượng lưu to mồm đến khó chịu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của Hooray Henry
  1. Ellipsis of Hooray Henry.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoan hô

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ! – !Lizzie đã phá kỷ lục thế giới và giờ cô ấy là vận động viên giành huy chương Olympic! – Hoan hô!
  • “ , ‘ I’ll ( ) , ’.”"Và tôi bảo anh ta rằng: 'Tôi thậm chí bảo đảm sẽ đưa (cô gái) ra sân bay, cho cô ấy lên máy bay và vẫy tay tạm biệt'."
  • isn’t hedge-fund . […] ( ), .Vùng Caribe không chỉ dành cho các hoàng gia nhỏ và giới thượng lưu giàu có. [...] Nhưng các cơn bão không đánh vào miền nam Caribe (chúng hiếm khi làm vậy), và giới thượng lưu giàu có rõ ràng chỉ giới hạn ở Mustique.

AI