Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoan hô, vạn tuếthán từUsed to express approval, joy or victory.
- Tạm biệtthán từgoodbye.
- Tiếng hoan hô, tiếng reo hòdanh từA shout to signify victory.
- Tiếng reo vuidanh từAn expression of excitement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hip hip hooraythán từ | thán từ | Câu cảm thán chúc mừng hoặc ăn mừng, đặc biệt là để đáp lại lời kêu gọi ba tiếng cổ vũ cho một người |
| boo-hooraytính từ | tính từ | Không có ý nghĩa gì ngoài phản ứng cảm xúc của người nói; người theo chủ nghĩa cảm xúc |
| Hooray Henrydanh từ | danh từ | Người đàn ông thượng lưu to mồm đến khó chịu |
| hooray for Hollywooddanh từ | danh từ | Lễ kỷ niệm của ngành công nghiệp giải trí điện ảnh Hoa Kỳ |
| Hooray Henriettadanh từ | danh từ | Phụ nữ thượng lưu to mồm đến khó chịu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của Hooray Henry
- Ellipsis of Hooray Henry.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ! – !Lizzie đã phá kỷ lục thế giới và giờ cô ấy là vận động viên giành huy chương Olympic! – Hoan hô!
- “ , ‘ I’ll ( ) , ’.”"Và tôi bảo anh ta rằng: 'Tôi thậm chí bảo đảm sẽ đưa (cô gái) ra sân bay, cho cô ấy lên máy bay và vẫy tay tạm biệt'."
- isn’t hedge-fund . […] ( ), .Vùng Caribe không chỉ dành cho các hoàng gia nhỏ và giới thượng lưu giàu có. [...] Nhưng các cơn bão không đánh vào miền nam Caribe (chúng hiếm khi làm vậy), và giới thượng lưu giàu có rõ ràng chỉ giới hạn ở Mustique.
Xuất hiện ở từ khác
- yesđồng nghĩathể hiện sự hò reo ăn mừng