Dịch

whoo

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng reo vui, tiếng phấn khíchthán từAn expression of joy and excitement.
  2. Tiếng hú của hồn mathán từThe wailing of a ghost.
  3. Tiếng hú, tiếng cú kêudanh từA "whoo" sound; the cry of an owl or similar.
  4. Hú, kêu o ođộng từTo make a whoo sound, of delight, whistling, or of an owl etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whooNguyên thể (infinitive)
  2. whoosNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

whoo-hahdanh từVật hoặc một người, đặc biệt là bộ phận sinh dục
whoo-hoopdanh từ, động từRất tiếc

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Tiếng cú kêu
  1. The cry of an owl.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ; ; !" , .Anh nhầm rồi; tôi là một hồn ma; hú! tôi nói, cố nén cơn giận.
  • ! - .Hú! Buổi tập hôm nay thật khó - vất vả hơn bình thường nhiều.
  • ! . .Hú! Tôi đang ngấm rượu sake rồi. Mắt tôi đang mờ đi và tôi không thể đi thẳng được.

AI