Nghĩa chính
- Tiếng la lớnthán từOops.
- Nôn mửa, óiđộng từTo vomit.
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của whoopđộng từthird-person singular simple present indicative of whoop
- Số nhiều của whoopdanh từplural of whoop
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whoops-a-daisythán từ | thán từ | Dùng để nhận lỗi |
| whoops, there go my trouserscụm từ | cụm từ | Dùng để mô tả một thể loại kịch sân khấu kỳ dị |
| whoopsie-daisythán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Dùng để nhận lỗi |
| whoopsie-doodlethán từ | thán từ | Dùng để nhận lỗi |
Ví dụ
- , , […] .Có vài người rên rỉ ở khoang Phổ thông phía sau họ, một tiếp viên đã quay lại với một xấp túi nôn mới, và một người đàn ông […] đã nôn thốc nôn tháo vào tờ National Observer rồi cười trừ nhận lỗi với cô tiếp viên đến dọn giúp.
- , .Úi chà, chắc tôi làm sai mất rồi.
- . .Úi chà. Cảm ơn nhiều nhé.
Họ từ (word family)
cùng gốc whoopsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha