Dịch

whoop

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng hò reo, tiếng reo vuidanh từA loud, eager cry, usually of joy.
  2. Tiếng thở rít, tiếng ho rítdanh từA gasp, characteristic of whooping cough.
  3. Gờ giảm tốc, mô đấtdanh từA bump on a racetrack.
  4. Hò reo, reo vuiđộng từnội động từ (intransitive)To make a whoop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whoopNguyên thể (infinitive)
  2. whoopsSố nhiều (plural)
  3. whoopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whoopingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
La hét
  1. ngoại động từ (transitive)La hét, hò hétTo shout, to yell.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhopen
  2. từ tiếng Pháp cổhouper
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwōpan

Ví dụ

  • .Hòa lẫn với tiếng kêu của sếu và tiếng gầm của con cá sấu dữ tợn.
  • “98 ” .Biển báo "98 MPH" từng nằm trên một đoạn gờ nguy hiểm tại một trong những đường đua yêu thích của John.
  • / , .Khi chẳng nghe gì ngoài chốc chốc tiếng hú của con chó hoang khốn kiếp, hoặc tiếng kêu của cú mèo.

AI