whoop
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiếng hò reo, tiếng reo vuidanh từA loud, eager cry, usually of joy.
- Tiếng thở rít, tiếng ho rítdanh từA gasp, characteristic of whooping cough.
- Gờ giảm tốc, mô đấtdanh từA bump on a racetrack.
- Hò reo, reo vuiđộng từnội động từ (intransitive)To make a whoop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
La hét
- ngoại động từ (transitive)La hét, hò hétTo shout, to yell.
Họ từ (word family)
cùng gốc whoopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhopen
- từ tiếng Pháp cổhouper
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwōpan
Ví dụ
- .Hòa lẫn với tiếng kêu của sếu và tiếng gầm của con cá sấu dữ tợn.
- “98 ” .Biển báo "98 MPH" từng nằm trên một đoạn gờ nguy hiểm tại một trong những đường đua yêu thích của John.
- / , .Khi chẳng nghe gì ngoài chốc chốc tiếng hú của con chó hoang khốn kiếp, hoặc tiếng kêu của cú mèo.