whoop-ass
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hành động đánh đậpdanh từAn act of beating.
- Cuộc chiếndanh từA fight.
- Sức mạnh hoặc ý chí chiến đấu hoặc cạnh tranhdanh từStrength or will to fight or compete.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whoop-assDạng gốc (base form)
- whoop-assesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open a can of whoop assđộng từ | động từ | Mối đe dọa hài hước về tổn hại thể chất |
Ví dụ
- , . .