contienda
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/konˈtjenda/
Nghĩa chính
- Cuộc tranh chấp, cuộc chiến, trận đấudanh từfight, dispute
- Dạng biến cách của contenderđộng từinflection of contender:
- Cạnh tranhđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của contenderđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contiendaDạng gốc (base form)
- contiendasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contienda verbal | Cuộc khẩu chiến | |
| evitar una contienda | Tránh tranh chấp | |
| ganar una contienda | Thắng cuộc tranh chấp | |
| iniciar una contienda | Gây chiến |
Ví dụ
- .Đã có những cuộc tranh chấp trên các đường phố.
- , . .Một lần, Cristóbal Colón đã đối đầu trong một cuộc tranh luận với Celta Divino. Cuộc tranh chấp ấy sẽ trở thành duy nhất mà Colón thua.